Máy cắt bằng ngọn lửa
SỰ MIÊU TẢ
1. Ống mềm: Ba ống mềm này được sử dụng riêng biệt cho khí nhiên liệu, oxy làm nóng sơ bộ và oxy cắt.
2. Tay quay chữ thập: Để điều chỉnh khoảng cách ngang của đèn pin
3. Thanh răng chữ thập
4. Tay quay điều chỉnh độ cao của đèn pin
5. Mẹo
6. Tấm chắn nhiệt: Để ngăn nhiệt lan vào bên trong máy.
7. Van hai cửa khí nhiên liệu: Để điều chỉnh lưu lượng khí.
8. Nhà phân phối khí đốt.
9. Tay quay ly hợp: “STOP” là chế độ tách rời. “START” là chế độ kết hợp.
10. Thân thể
11. Bộ điều khiển tốc độ: Tăng tốc độ từ “0” lên “10”, Giảm tốc độ từ “10” xuống “0”.
12. Cửa hàng
13. Bánh xe vạn năng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| 1. Trọng lượng | : 16 kg |
| Phụ kiện | 7,8 kg |
| 2. Kích thước máy | :435×210×240mm |
| 3. Điều khiển tốc độ | : kiểm soát silicon |
| 4. Nguồn điện | Điện áp: AC 480V±10% 50HZ |
| 5. Tốc độ cắt | :50~750/mm/phút |
| 6. Độ dày cắt | :5-100mm |
| 7. Góc rãnh | :0-45° |
| 8. Đường kính của vòng tròn cắt | :ø200-ø2000mm |
| 9. Mẹo | : G02 (axetylen), G03 (propan) |
| 10. Động cơ | : DC 110V 50HZ 30W 4200r/min |
4.1 Nội dung gói hàng
Cẩn thận lấy máy ra khỏi hộp đựng.
Nội dung của gói hàng tiêu chuẩn được hiển thị bên dưới. Vui lòng kiểm tra kỹ trước khi lắp ráp máy.
| 1. Thân thể | 1 bộ |
| 2. Tập hợp các bộ phận của đèn pin | 1 bộ |
| 3. Tập hợp đơn vị di chuyển | 1 bộ (bao gồm cụm bộ phận chuyển động trái-phải, lên-xuống và thanh răng) |
| 4. Đầu mũi (axetylen) | 3 cái |
| 5. Dây nguồn | 1 cái |
| 6. Bảng thông số kỹ thuật và chứng chỉ trình độ chuyên môn | Mỗi loại 1 cái |
| 7. Đầu nối khí/đầu nối áp suất | 1 bộ |
| 8. Vít bi M4 | 2 cái |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | |
| 1. Tập hợp các đơn vị hình tròn cắt | 1 bộ |
| 2. Ray dẫn hướng lồi | 2 thanh (1,8m/thanh) hoặc 1 thanh ray dẫn hướng có rãnh (1,8m) |



